chịu lụy

  1. se soumettre; se plier
    • Tự xét yếu hơn , đành chịu luỵ
      se sentant plus faible , il a se soumettre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chịu lụy
Vì gia đình nghèo khó, bà ấy phải chịu lụy làm việc vất vả từ nhỏ.